khăng khít

  1. s'attacher à; se lier à
  2. fortement attaché; très intime; très étroit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khăng khít"

khăng khít
Hai chị em có tình cảm khăng khít từ nhỏ.